hella
C2từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)từ viết tắt (contraction)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Rất nhiều, cực kỳ nhiềutừ hạn địnhAn intensifier, signifying an abundance of a thing; much or many.
- Rất, cực kỳtrạng từkhông so sánh (not comparable)Intensifier, modifying verbs; to a large extent; totally; very much.
- Chắc chắn, đúng vậythán từFor sure; totally; hell yeah; used as a strong affirmation of something that was just said, accomplished, or revealed.
- Xem helluvatừ viết tắtContraction of Hell + have.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hella-tiền tố | tiền tố | Từ đồng nghĩa được đề xuất cho rona- (10²⁷) |
2 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Trạng từ (adverb) 1
Rất nhiều
- A lot; very much.
Xuất hiện ở từ khác
- hellđồng nghĩatừ lóng tương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc hellaVí dụ
- , let’s . . . .Bây giờ, hãy bàn chuyện làm ăn. Tôi chẳng có gì cho anh cả. Sai rồi. Anh có cực kỳ nhiều tiền mặt.
- .Chúng tôi đã trả rất nhiều tiền cho món ăn Trung Hoa đó.
- , , .Jane đang lái xe đi, và cửa mở, nên tôi đã cắm đầu cắm cổ chạy theo.