Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hellandite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoáng vật borosilicate đơn nghiêng có chứa đất hiếm, nhôm và canxi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A monoclinic borosilicate mineral containing rare earths, aluminium and calcium.
AI
1
nhôm và canxi
1
nhôm và canxi
1
nhôm và canxi