Dịch

bare

B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/bɛː/US/bɛɚ/

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Trần truồngtính từMinimal; that is or are just sufficient.
  2. Rất, đáng kểtrạng từVery; significantly.
  3. Bề mặt, da trầndanh từđi với theThe surface, the (bare) skin.
  4. Bộc lộ, để lộ, vạch trầnđộng từngoại động từ (transitive)To uncover; to reveal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bareNguyên thể (infinitive)
  2. baresSố nhiều (plural)
  3. bore (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. baredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. baringPhân từ I (present participle)
  6. barerSo sánh hơn (comparative)
  7. barestSo sánh nhất (superlative)

Quá khứ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bare of sthtrống không cái gìThe house was almost bare of furniture.Ngôi nhà gần như trống không nội thất.
  • bare sthtrần cái gì

Cụm từ (phrase)

bare bonesdanh từPhần cốt lõi cơ bản
bare essentialsNhu yếu phẩm tối thiểu
bare minimumdanh từSố lượng nhỏ nhất có thể hoặc điều kiện ít đáp ứng nhất nhưng vẫn đầy đủ, được yêu cầu, chấp nhận được hoặc phù hợp cho một mục đích nào đó
bare necessitiesdanh từNhững vật dụng cơ bản nhất cần thiết để sống hoặc để làm một việc gì đó
go bareHoạt động không có bảo hiểm
lay baređộng từLàm trần; dải
bare handđộng từ, danh từNém bóng mà không có găng tay trong tay
bare metaldanh từMôi trường thời gian chạy có ít hoặc không có tính trừu tượng: thường sử dụng ngôn ngữ lập trình cấp thấp, không có quyền truy cập vào bất kỳ cơ sở hệ điều hành nào và giao tiếp trực tiếp với phần cứng

15 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 10
Trạng từ (adverb) 2
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Trần trụi
  1. Trần trụi, khỏa thânNaked, uncovered.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trần truồng
Trần trụi
Hết sạch
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibare
  2. từ tiếng Anh cổbær“bare, naked, open”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*baʀ
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibaren
  2. từ tiếng Anh cổbarian
  3. từ tiếng German nguyên thủy*bazōną“to bare, make bare”

Ví dụ

  • đa số sát nút
  • " ," . " .""Tôi không chịu đi chân đất ra ngoài đường," Con Rết nói. "Trước tiên tôi phải đi mang giày trở lại đã."
  • căn phòng trống không đồ đạc

AI