spartan
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đạm bạc, kham khổ, tiết kiệmtính từAustere, frugal, characterized by self-denial.
- Kiên cường, bất khuấttính từResolute in the face of danger or adversity.
- Giản dị, sơ sàitính từLacking in decoration and luxury.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- spartanDạng gốc (base form)
- more spartanSo sánh hơn (comparative)
- most spartanSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc spartanĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- "3" 2-6-2 . 82013, (), .Đầu máy là loại "3" 2-6-2 số 82013, với tài xế Sampson (Exmouth), và khoang lái rộng rãi không lộng gió của nó là sự tương phản nổi bật với sự tiện nghi đạm bạc ở đầu máy Drummond.
- .Những lính lê dương kiên cường đã thề chiến đấu đến cùng.
- [] .[Nó] được trang trí với sự đơn giản sơ sài đặc trưng của những không gian sống không có phụ nữ.