Dịch

espartano

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/espaɾˈtano/

Nghĩa chính

  1. Thuộc Spartatính từSpartan
  2. Khắc khổ, thanh đạmtính từspartan; austere, resolute

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. espartanoDạng gốc (base form)
  2. espartanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. espartanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. espartanaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ ?Bộ phim kể về vài người Sparta chiến đấu chống lại cả đàn quân Ba Tư tên là gì thế?
  • Sosilos.Hannibal học chữ Hy Lạp từ gia sư người Sparta tên là Sosilos.
  • .Ngôi nhà của người bị điều tra phản ánh lối sống giản dị và khắc khổ.

AI