espartano
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/espaɾˈtano/
Nghĩa chính
- Thuộc Spartatính từSpartan
- Khắc khổ, thanh đạmtính từspartan; austere, resolute
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- espartanoDạng gốc (base form)
- espartanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- espartanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- espartanaGiống cái (feminine)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¿ ?Bộ phim kể về vài người Sparta chiến đấu chống lại cả đàn quân Ba Tư tên là gì thế?
- Sosilos.Hannibal học chữ Hy Lạp từ gia sư người Sparta tên là Sosilos.
- .Ngôi nhà của người bị điều tra phản ánh lối sống giản dị và khắc khổ.