untrimmed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chưa cắt tỉatính từNot trimmed; not made tidy by cutting.
- Không trang trítính từNot adorned with trimmings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- untrimmedDạng gốc (base form)
- more untrimmedSo sánh hơn (comparative)
- most untrimmedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| untrimmed beard | Bộ râu chưa cắt tỉa | |
| untrimmed edges | Các cạnh chưa cắt tỉa | |
| untrimmed grass | Cỏ chưa cắt tỉa | |
| untrimmed hair | Mái tóc chưa cắt tỉa | |
| untrimmed hedge | Hàng rào chưa cắt tỉa | |
| untrimmed nails | Móng tay chưa cắt tỉa |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc untrimmedVí dụ
- .Tôi bị ám ảnh quá mức / Trái tim tôi chực chờ đập văng ra khỏi lồng ngực chưa được cắt tỉa.
- mái tóc xù chưa cắt tỉa