Dịch

untrimmed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chưa cắt tỉatính từNot trimmed; not made tidy by cutting.
  2. Không trang trítính từNot adorned with trimmings.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. untrimmedDạng gốc (base form)
  2. more untrimmedSo sánh hơn (comparative)
  3. most untrimmedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

untrimmed beardBộ râu chưa cắt tỉa
untrimmed edgesCác cạnh chưa cắt tỉa
untrimmed grassCỏ chưa cắt tỉa
untrimmed hairMái tóc chưa cắt tỉa
untrimmed hedgeHàng rào chưa cắt tỉa
untrimmed nailsMóng tay chưa cắt tỉa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc untrimmed

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Tôi bị ám ảnh quá mức / Trái tim tôi chực chờ đập văng ra khỏi lồng ngực chưa được cắt tỉa.
  • mái tóc xù chưa cắt tỉa

AI