Dịch

unfinished

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chưa hoàn thành, chưa giải quyếttính từkhông so sánh (not comparable)Not completed; unresolved.
  2. Chưa được phủ, chưa được đánh bóngtính từkhông so sánh (not comparable)Not having had any finish or finishing (such as coating or polishing) applied.
  3. Chưa được sơn, chưa hoàn thiện mộctính từkhông so sánh (not comparable)Not having had any finish carpentry and other finishing (such as painting) applied.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

unfinished businessdanh từViệc còn dang dở
unfinished draftBản thảo chưa hoàn thiện
unfinished projectDự án dang dở
unfinished storyCâu chuyện chưa kết thúc
unfinished taskCông việc dang dở
unfinished workCông việc chưa hoàn thành

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Công việc chưa hoàn thành
  • .Đó là một tiểu thuyết chưa hoàn thành
  • .Gác mái chưa hoàn thiện

AI