Nghĩa chính
- Chưa hoàn thành, chưa giải quyếttính từkhông so sánh (not comparable)Not completed; unresolved.
- Chưa được phủ, chưa được đánh bóngtính từkhông so sánh (not comparable)Not having had any finish or finishing (such as coating or polishing) applied.
- Chưa được sơn, chưa hoàn thiện mộctính từkhông so sánh (not comparable)Not having had any finish carpentry and other finishing (such as painting) applied.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chưa hoàn thành
Khác
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unfinished businessdanh từ | danh từ | Việc còn dang dở |
| unfinished draft | Bản thảo chưa hoàn thiện | |
| unfinished project | Dự án dang dở | |
| unfinished story | Câu chuyện chưa kết thúc | |
| unfinished task | Công việc dang dở | |
| unfinished work | Công việc chưa hoàn thành |
Họ từ (word family)
cùng gốc unfinishedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Công việc chưa hoàn thành
- .Đó là một tiểu thuyết chưa hoàn thành
- .Gác mái chưa hoàn thiện