Nghĩa chính
- Kiên quyết, quả quyết, quyết tâmtính từDetermined; fixed in one's purpose.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của resolveđộng từsimple past and past participle of resolve
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- resolvedDạng gốc (base form)
- more resolvedSo sánh hơn (comparative)
- most resolvedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- resolved (to do sth)quyết tâm (làm gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| remain resolved | Vẫn kiên quyết | |
| resolved issue | Vấn đề đã giải quyết | |
| time-resolvedtính từ | tính từ | Đề cập đến một kỹ thuật quang phổ bao gồm các phép đo được thực hiện trong một khoảng thời gian rất ngắn đã biết hoặc sau khi kích thích mẫu |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kiên quyết
Họ từ (word family)
cùng gốc resolvedVí dụ
- ?Mọi thứ đã được giải quyết chưa?
- .Nó được giải quyết dễ dàng.
- .Nước chiếu có thể bị hoá giải bằng cách bắt quân tấn công.