Nghĩa chính
- Bóng lángtính từMade smooth or shiny by polishing.
- Trau chuốt, lịch thiệp, tinh tếtính từRefined, elegant.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của polishđộng từsimple past and past participle of polish
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polishedDạng gốc (base form)
- more polishedSo sánh hơn (comparative)
- most polishedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| polished appearance | Vẻ ngoài lịch thiệp | |
| polished language | Ngôn ngữ trau chuốt | |
| polished performance | Màn biểu diễn điêu luyện | |
| polished shoes | Giày đánh bóng | |
| polished style | Phong cách trau chuốt | |
| polished surface | Bề mặt nhẵn bóng | |
| polished ricedanh từ | danh từ | Gạo đã loại bỏ lớp vỏ trấu hoặc lớp màu nâu bên ngoài; cơm trắng |
| nail-polishedtính từ | tính từ | Sơn móng tay |
Xuất hiện ở từ khác
- finishedđồng nghĩaChỉ sự trau chuốt, mượt mà.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trau chuốt
Họ từ (word family)
cùng gốc polishedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " , . ! . .""Thật là một trò giải trí quyến rũ cho những người trẻ, ông Darcy! Suy cho cùng không có gì bằng khiêu vũ. Tôi coi đó là một trong những sự tinh tế đầu tiên của một xã hội thượng lưu lịch thiệp."
- .Chúng tôi đã đánh bóng giày của mình
- .Cô ấy là một quý cô tinh tế