Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chưa hoàn thànhtính từNot complete; not finished.
- Không hoàn toàntính từOf a flower, wanting any of the usual floral organs.
- Tệp thiếu, tệp tải dởdanh từA multipart file posted to a Usenet newsgroup that is incomplete and thus unusable.
- Ván đấu bỏ dở, trận đấu dở dangdanh từA multiplayer game that is abandoned because one player disconnects.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incompleteDạng gốc (base form)
- incompletesSố nhiều (plural)
- more incompleteSo sánh hơn (comparative)
- most incompleteSo sánh nhất (superlative)
- incompletestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| incomplete data | Dữ liệu chưa đầy đủ | |
| incomplete information | Thông tin chưa đầy đủ | |
| incomplete picture | Bức tranh chưa toàn diện | |
| incomplete record | Hồ sơ chưa hoàn chỉnh | |
| incomplete set | Bộ chưa hoàn chỉnh | |
| remain incomplete | Vẫn còn dang dở | |
| incomplete sentencedanh từ | danh từ | Nhóm từ dường như chỉ truyền đạt một phần của một ý nghĩ hoàn chỉnh, thiếu một số thành phần cần thiết về mặt ngữ pháp để hoàn thành ý nghĩ đó |
| incomplete flowerdanh từ | danh từ | Hoa không có đài, cánh hoa, nhị hoa hoặc lá noãn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Điểm chưa hoàn thành
- Điểm chưa hoàn thành, điểm nợ mônA designation of being incomplete.
Ví dụ
- .Kiến thức của tôi về chủ đề này chưa đầy đủ.
- .Anh ấy nhận bốn điểm chưa hoàn thành trong số năm môn học ở học kỳ trước.
- .Báo cáo này chưa hoàn thành.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chưa hoàn thành
Họ từ (word family)
cùng gốc incompleteNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha