incompleto
A2tính từ (adjective)
/inkomˈpleto/
Nghĩa chính
- Chưa hoàn thành, chưa hoàn chỉnhtính từincomplete, unfinished
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incompletoDạng gốc (base form)
- incompletasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- incompletosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- incompletaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc incompletoVí dụ
- .Công việc của tôi vẫn chưa hoàn chỉnh.
- .Để lại điều gì đó chưa hoàn chỉnh là điều tệ nhất bạn có thể làm.
- ¿ ?Làm sao không viết các câu chưa hoàn chỉnh?