completo
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/komˈpleto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đầy đủ, trọn vẹn, hoàn chỉnh, hoàn toàntính từA2Having all parts, with nothing missing; in por completo, entirely or in full.
- đã hoàn thành, đã xongtính từB1Completed or finished; used of a task or piece of work.
- bánh mì xúc xích, hot dogdanh từB1A Latin American term for a hot dog in a bun, often served with tomato and mayonnaise.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- completoDạng gốc (base form)
- completísimoSo sánh nhất (superlative)
- completicoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- completasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- completosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- completaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lleno completo | Kín chỗ, chật kín | |
| nombre completo | Họ và tên đầy đủ | |
| por completotrạng từ | trạng từ | Hoàn toàn, trọn vẹn |
| comer un completo | Ăn một chiếc bánh mì xúc xích | |
| completo con ketchup | Bánh mì xúc xích với sốt cà chua | |
| estar completo | Đã hoàn thành | |
| al completotrạng từ | trạng từ | Đầy đủ |
| a tiempo completotính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Toàn thời gian |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của completar
- first-person singular present indicative of completar
Ví dụ
- .Cần phải sửa chữa mái nhà hoàn toàn.
- .Căn phòng ở trong tình trạng vô cùng bừa bộn.
- Vernaut .Tên đầy đủ của tôi là Ricardo Vernaut Junior.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc completoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung