Dịch

whole

A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. toàn bộ, cả, trọn vẹntính từA2complete; including all parts or the entire amount of something
  2. cả, hẳn, nguyêntính từB1used to emphasize how large something is or how much of it there is
  3. toàn bộ, chỉnh thể, tổng thểdanh từB1a complete thing; all of something
  4. nguyên con, nguyên quả, trọn vẹntrạng từB2in a single piece; without being broken, cut, or divided

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wholeDạng gốc (base form)
  2. wholesSố nhiều (plural)
  3. wholerSo sánh hơn (comparative)
  4. more wholeSo sánh hơn (comparative)
  5. wholestSo sánh nhất (superlative)
  6. most wholeSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the whole of sthtoàn bộ cái gì
  • whole new/different/other…hoàn toàn mới/khác…

Cụm từ (phrase)

a whole lotRất nhiều
as a wholecụm giới từNói chung, toàn bộ
on the wholecụm giới từNhìn chung
the whole timeSuốt thời gian đó
whole lifeCả cuộc đời
whole worldCả thế giới
a whole newHoàn toàn mới
swallow something wholeNuốt chửng thứ gì nguyên vẹn

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Lành lặn
  1. Lành lặn, nguyên vẹn, khỏe mạnhSound, uninjured, healthy.

Ví dụ

  • .Cả thế thới đều biết.
  • , , , . , , [].Ở đó, một con diệc xanh khổng lồ đứng gác như một bức tượng, mắt nhìn mặt nước, chờ đợi bữa ăn tiếp theo ngoe nguẩy trôi qua. Một ngọn đồi cỏ đơn độc bao quát toàn cảnh, nằm cao hơn hẳn mức nước lũ, đủ rộng để dựng cả một đống lều.
  • , , / , .Nơi đây, khi tìm thấy phương thuốc xoa dịu bao cơn sốt, lành lặn khỏi tai ương xưa cũ, tôi ngủ say.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwhol
  2. từ tiếng Anh cổhāl“healthy, safe”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hail

AI