Dịch

wholesome

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bổ íchtính từPromoting good physical health and well-being.
  2. Lành mạnhtính từPromoting moral and mental well-being.
  3. Hướng thiện, có íchtính từFavorable to morals, religion or prosperity; sensible; conducive to good; salutary; promoting virtue or being virtuous.
  4. Khỏe khoắn, tươi tắntính từMarked by wholeness; sound and healthy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wholesomeDạng gốc (base form)
  2. more wholesomeSo sánh hơn (comparative)
  3. wholesomerSo sánh hơn (comparative)
  4. most wholesomeSo sánh nhất (superlative)
  5. wholesomestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

wholesome entertainmentHình thức giải trí lành mạnh
wholesome environmentMôi trường lành mạnh
wholesome familyGia đình gia giáo
wholesome foodThực phẩm lành mạnh
wholesome lifestyleLối sống lành mạnh
wholesome and nutritiousLành mạnh và bổ dưỡng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trong sáng
  1. Trong sáng, đứng đắnDecent; innocuous; sweet.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bổ ích
Lành mạnh
Khỏe khoắn

Nguồn gốc (etymology)

whole-some

  1. từ tiếng Anh trung đạiholsom
  2. từ tiếng Anh cổ*hālsum
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hailasam

Ví dụ

  • .Mọi việc chúng tôi làm đều rất lành mạnh.
  • , , , affliction's , , .Dù cay đắng, các bạn tôi ơi, nhưng những chân lý học được từ trường đời đau khổ lại thật bổ ích, từ đó tâm hồn thuần khiết được tôi luyện và vút bay vượt lên trên trần thế.
  • , , , Có nét gì đó bi thương nhưng gần như thuần khiết / Nghĩ rằng tôi có thể yêu em, nhưng tôi không dám chắc / Có nét gì đó trong sáng, có nét gì đó ngọt ngào / Ẩn sâu trong đôi mắt em mà tôi khao khát được nhìn thấy

AI