Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bổ íchtính từPromoting good physical health and well-being.
- Lành mạnhtính từPromoting moral and mental well-being.
- Hướng thiện, có íchtính từFavorable to morals, religion or prosperity; sensible; conducive to good; salutary; promoting virtue or being virtuous.
- Khỏe khoắn, tươi tắntính từMarked by wholeness; sound and healthy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wholesomeDạng gốc (base form)
- more wholesomeSo sánh hơn (comparative)
- wholesomerSo sánh hơn (comparative)
- most wholesomeSo sánh nhất (superlative)
- wholesomestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wholesome entertainment | Hình thức giải trí lành mạnh | |
| wholesome environment | Môi trường lành mạnh | |
| wholesome family | Gia đình gia giáo | |
| wholesome food | Thực phẩm lành mạnh | |
| wholesome lifestyle | Lối sống lành mạnh | |
| wholesome and nutritious | Lành mạnh và bổ dưỡng |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trong sáng
- Trong sáng, đứng đắnDecent; innocuous; sweet.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc wholesomeNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Mọi việc chúng tôi làm đều rất lành mạnh.
- , , , affliction's , , .Dù cay đắng, các bạn tôi ơi, nhưng những chân lý học được từ trường đời đau khổ lại thật bổ ích, từ đó tâm hồn thuần khiết được tôi luyện và vút bay vượt lên trên trần thế.
- , , , Có nét gì đó bi thương nhưng gần như thuần khiết / Nghĩ rằng tôi có thể yêu em, nhưng tôi không dám chắc / Có nét gì đó trong sáng, có nét gì đó ngọt ngào / Ẩn sâu trong đôi mắt em mà tôi khao khát được nhìn thấy