Nghĩa chính
- Bổ dưỡng, giàu dinh dưỡngtính từProviding nutrients; healthy to eat or drink.
- Bổ ích, có lợitính từSalutary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nutritiousDạng gốc (base form)
- more nutritiousSo sánh hơn (comparative)
- most nutritiousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| highly nutritious | Rất giàu dinh dưỡng | |
| nutritious diet | Chế độ ăn bổ dưỡng | |
| nutritious food | Thực phẩm bổ dưỡng | |
| nutritious meal | Bữa ăn giàu dinh dưỡng | |
| wholesome and nutritious | Lành mạnh và bổ dưỡng |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhnūtrītius
Ví dụ
- , , , , .Lối bình giải rườm rà, quanh co và thường ngụy biện về các Nhà tiên tri đã làm lu mờ ý nghĩa của họ, thế chỗ cho điều lẽ ra phải là một sự chỉ dẫn đại chúng đầy bổ ích.
- .Bạn khônf thể ăn nó vì nó rất bổ dưỡng.
- .Các loại hạt rất giàu dinh dưỡng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Bổ ích
Họ từ (word family)
cùng gốc nutritiousNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha