Dịch

nutritious

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bổ dưỡng, giàu dinh dưỡngtính từProviding nutrients; healthy to eat or drink.
  2. Bổ ích, có lợitính từSalutary.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nutritiousDạng gốc (base form)
  2. more nutritiousSo sánh hơn (comparative)
  3. most nutritiousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

highly nutritiousRất giàu dinh dưỡng
nutritious dietChế độ ăn bổ dưỡng
nutritious foodThực phẩm bổ dưỡng
nutritious mealBữa ăn giàu dinh dưỡng
wholesome and nutritiousLành mạnh và bổ dưỡng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhnūtrītius

Ví dụ

  • , , , , .Lối bình giải rườm rà, quanh co và thường ngụy biện về các Nhà tiên tri đã làm lu mờ ý nghĩa của họ, thế chỗ cho điều lẽ ra phải là một sự chỉ dẫn đại chúng đầy bổ ích.
  • .Bạn khônf thể ăn nó vì nó rất bổ dưỡng.
  • .Các loại hạt rất giàu dinh dưỡng.

AI