Dịch

nutrition

B1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự dinh dưỡng; khoa dinh dưỡngdanh từkhông đếm được (uncountable)The organic process by which an organism assimilates food and uses it for growth and maintenance.
  2. Dưỡng chất, chất dinh dưỡngdanh từkhông đếm được (uncountable)That which nourishes; nutriment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nutritionDạng gốc (base form)
  2. nutritionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nutrition factsThông tin dinh dưỡng
nutrition guideHướng dẫn dinh dưỡng
nutrition informationThông tin dinh dưỡng
nutrition labelNhãn dinh dưỡng
nutrition supplementThực phẩm bổ sung dinh dưỡng
proper nutritionDinh dưỡng hợp lý
Supplemental Nutrition Assistance Programdanh từ riêngMột chương trình liên bang cung cấp hỗ trợ mua thực phẩm cho những người có thu nhập thấp
supplemental nutritionDinh dưỡng bổ sung

Ví dụ

  • – , – .Dinh dưỡng đúng cách – và thậm chí quan trọng hơn, uống đủ nước – là rất quan trọng trong việc ngăn ngừa và phục hồi cả sốt và cảm lạnh.
  • - .Tôi vô tình ăn phải một con sâu trong quả táo của mình - chú tôi nói thêm dưỡng chất sẽ tốt cho tôi.
  • child's .Cô ấy cẩn thận về dinh dưỡng của con mình.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạinutrition
  2. từ tiếng Pháp cổnutricion
  3. từ tiếng Latinhnutritio

Ngôn ngữ khác

AI