nutritionist
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhà nghiên cứu về lĩnh vực dinh dưỡngdanh từAn expert or specialist in nutrition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nutritionistDạng gốc (base form)
- nutritionistsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc nutritionistVí dụ
- .Anh ấy là chuyên gia dinh dưỡng.
- .Cô ấy là chuyên gia dinh dưỡng.
- Benedito's .Spa của Benedito có nhân viên chuyên gia dinh dưỡng.