Dịch

nutritional

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dinh dưỡngtính từOf, pertaining to, or providing nutrition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nutritionalDạng gốc (base form)
  2. more nutritionalSo sánh hơn (comparative)
  3. most nutritionalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

nutritional benefitLợi ích dinh dưỡng
nutritional contentHàm lượng dinh dưỡng
nutritional informationThông tin dinh dưỡng
nutritional needsNhu cầu dinh dưỡng
nutritional supplementChất bổ sung dinh dưỡng
nutritional valueGiá trị dinh dưỡng
nutritional yeastdanh từChế phẩm màu vàng nhạt của nấm men Saccharomyces cerevisiae, thường được người ăn chay và người ăn chay sử dụng như một chất bổ sung dinh dưỡng và hương liệu do hàm lượng protein cao và nhiều vitamin B
Atkins Nutritional Approachdanh từ riêngĐồng nghĩa với Atkins diet

Ví dụ

  • she’s .Maroney cho biết cô cũng muốn tìm hiểu thành phần dinh dưỡng đầy đủ của hai sản phẩm Lunchables để xác định xem chúng có đáp ứng trọn vẹn các hướng dẫn dinh dưỡng hiện tại và đề xuất của NSLP hay không.
  • .Cô ấy phải cân nhắc lượng dinh dưỡng nạp vào cơ thể.
  • ?Giá trị dinh dưỡng của sản phẩm này là gì?

AI