Dịch

nutritionally

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Về mặt dinh dưỡngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Concerning nutrition.

Cụm từ (phrase)

nutritionally deficientThiếu dinh dưỡng

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Loài lười có chế độ ăn nghèo nàn về mặt dinh dưỡng.
  • , children’s .Ông ấy nói tình trạng sức khỏe của những đứa trẻ đó sẽ tồi tệ hơn vì đợt hạn hán này không chỉ ảnh hưởng đến con người về mặt dinh dưỡng, mà còn tác động lớn đến sức khỏe của trẻ em ở cấp độ cộng đồng.
  • , về mặt dinh dưỡng, chế độ ăn mới của cô ấy là tự sát

AI