Dịch

sano

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈsano/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khỏe mạnh, lành mạnhtính từhealthy, sound
  2. Chân thành, thật thàtính từearnest
  3. Trong sạch, trong sángtính từpure
  4. Chữa lành, lànhđộng từfirst-person singular present indicative of sanar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sanoDạng gốc (base form)
  2. sanísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. sanitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. sanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. sanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. sanaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

estar sanoKhỏe mạnh
sano y salvoBình an vô sự
en su sano juiciotính từTrong tâm trí đúng đắn của một người
más sano que una peraVừa khít như một cây vĩ cầm
cortar por lo sanoGiải quyết dứt điểm

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Nguyên vẹn
  1. Nguyên vẹn, lành lặnwhole, unbroken

Ví dụ

  • ¿ ?Ăn một củ hành sống mỗi ngày có tốt cho sức khỏe không?
  • .Ăn táo cả vỏ sẽ tốt cho sức khỏe hơn.
  • .Người ăn nhiều táo sẽ duy trì được sức khỏe tốt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khỏe mạnh
Nguyên vẹn

AI