at large
cụm giới từ (prepositional phrase)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật, tự do, chưa bị bắtcụm giới từOn the loose; roaming freely; not confined.
- Nói chung, nhìn chung, toàn thểcụm giới từIn general; as a whole.
- Toàn khu vực, liên khu vựccụm giới từHaving an electorate across multiple districts.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| county at largedanh từ | danh từ | Toàn bộ quận, khác biệt với một phần của quận |
| prisoner at largedanh từ | danh từ | Thành viên của quân đội đang bị kỷ luật bằng cách bị cấm rời khỏi doanh trại hoặc tàu mà họ đóng quân |
| statutes at largedanh từ | danh từ | Bộ sưu tập được xuất bản hoặc hàng loạt các hành vi lập pháp, ở một số khu vực pháp lý nhất định |
| remains at large | Vẫn chưa bị bắt | |
| humanity at large | Toàn thể nhân loại | |
| ambassador-at-largedanh từ | danh từ | Phái viên không có chính phủ chủ nhà cụ thể |
| editor-at-largedanh từ | danh từ | Nhà báo đóng góp cho một ấn phẩm và có một mức độ tự do nhất định về nội dung họ gửi |
1 nghĩa khác
Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Đầy đủ
- Đầy đủ, toàn bộIn full, fully.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiat large“at liberty or freedom”
Ví dụ
- .Các nhà khoa học muốn cho cả thế giới biết đến khám phá của họ.
- .Kẻ tình nghi vẫn tự do.
- , .