Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
remains at large
Nghĩa chính
1
Vẫn chưa bị bắt
Ví dụ
The
suspect
remains
at
large
.
Nghi phạm vẫn chưa bị bắt.
Xuất hiện ở từ khác
remains
kết hợp
vẫn chưa bị bắt
AI
1
Vẫn chưa bị bắt
1
Vẫn chưa bị bắt
1
Vẫn chưa bị bắt