Nghĩa chính
- Chạy trốn, thường là chạy trốn cảnh sát; trên đường chạy trốntính từkhông so sánh (not comparable)Running away, usually from the police; on the run.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| take it on the lamđộng từ | động từ | Trốn thoát |
Ví dụ
- : '... .'
- .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)