Dịch

hale

C2động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kéo, lối đi bằng vũ lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))động từngoại động từ (transitive)To drag or pull, especially forcibly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. haleNguyên thể (infinitive)
  2. halesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. haledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. halingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hale and heartytính từKhỏe mạnh tráng kiện
Hale Enddanh từ riêngKhu vực ngoại ô ở quận Waltham Forest, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ3991)
Hale Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Greensboro. Được đặt theo tên của Stephen F. Hale
Hale Centerdanh từ riêngThành phố ở Quận Hale, Texas, Hoa Kỳ
Tottenham Haledanh từ riêngKhu vực của Tottenham, quận Haringey, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ3489)
Holme Haledanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Breckland, Norfolk, Anh (OS lưới ref TF8807)
hale and heartilytrạng từMột cách vui vẻ và nồng nhiệt
hale and heartinessdanh từTrạng thái hoặc phẩm chất của sự vui vẻ và nồng nhiệt

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Khỏe mạnh
  1. Khỏe mạnh, tráng kiệnSound, entire, healthy; robust, not impaired.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khỏe mạnh
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihalen
  2. từ tiếng Hà Lan cổ*halon
  3. từ tiếng German nguyên thủy*halōną
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đại miền Bắchal
  2. từ tiếng Anh cổhāl
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hail

Cùng gốc (doublet)whole

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihale

Ví dụ

  • , , / — — / , , / , / .Những giờ phút lê bước không cánh, trong đó một giờ / —Như giáo sĩ u tối lôi đi nạn nhân bất đắc dĩ— / Sẽ kéo lê ngươi, hỡi bạo chúa, tới hôn vết máu / Từ những bàn chân nhợt nhạt này, nơi có thể giẫm đạp ngươi / Nếu chẳng khinh nhờn một kẻ tôi đòi quỳ mọp.
  • : / ; / : / !Dạ dày ông ấy cũng bắt đầu suy yếu: / Năm ngoái ta còn ngỡ ông tráng kiện; / Nhưng nay ông đã khác hẳn rồi: / Ước mong ông có thể cầm cự đến mùa xuân!
  • còn khoẻ mạnh tráng kiện

AI