Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thuộc phân sốtính từPertaining to a fraction.
- Rời rạc, phân đoạntính từDivided; fragmentary; incomplete.
- Rất nhỏtính từVery small; minute.
- Số phân sốdanh từAn expression of a fractional number.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fractionalDạng gốc (base form)
- fractionalsSố nhiều (plural)
- more fractionalSo sánh hơn (comparative)
- most fractionalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fractional idealdanh từ | danh từ | Cho miền nguyên R và trường phân số K = Frac(R), môđun con R I của K sao cho đối với một số r∈R khác 0, rI ⊆ R |
| fractional volumedanh từ | danh từ | Khối lượng tập luyện được tích lũy cho một nhóm cơ bằng cách thực hiện một bài tập tổng hợp thay vì cố gắng tách nó ra, được biểu thị bằng tập dữ liệu dưới dạng phân số của toàn bộ hiệp tập dành cho nhóm cơ đó |
| fractional numberdanh từ | danh từ | Từ diễn tả một hoặc nhiều số phần cụ thể của một tổng thể |
| fractional freezingdanh từ | danh từ | Quá trình được sử dụng để tách các chất có điểm nóng chảy khác nhau |
| fractional reserve bankingdanh từ | danh từ | Hoạt động ngân hàng bằng cách dự trữ theo tỷ lệ |
| fractional rigdanh từ | danh từ | Loại giàn trên tàu buồm có giàn khoan phía trước và phía sau trong đó buồm trước không chạm tới đỉnh cột buồm |
| fractional calculusdanh từ | danh từ | Nhánh toán học nghiên cứu các khái quát hóa của phép tính để cho phép các lũy thừa không nguyên (tức là số thực hoặc số phức) của toán tử vi phân D và toán tử tích phân J; (đếm được) bất kỳ một trong những khái quát hóa của phép tính |
| fractional distillationdanh từ | danh từ | Phương pháp tách hỗn hợp chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Thuộc chưng cất phân đoạn
- Relating to a process or product of fractional distillation.
Họ từ (word family)
cùng gốc fractional- fractionPhân sốdanh từ, động từ
- fractionateTách (hỗn hợp) thành các thành phần riêng lẻ bằng cách khai thác sự khác biệt về một số tính chất hóa học hoặc vật lý, chẳng hạn như điểm sôi, kích thước hạt, độ hòa tan, v.vđộng từ
- fractionallyTheo cách phân sốtrạng từ
- fractionalismSự phân chia một đảng chính trị thành các nhóm có thể có các hệ tư tưởng khác nhaudanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Hai người phụ nữ trao đổi ánh nhìn, sau đó khẽ gật đầu đồng ý.
- , — "", "", — "", "".Trong tiếng Anh, hầu hết số thứ tự kiêm luôn phân số — "third", "fourth", v.v. — ngoại trừ "second", có phân số tương ứng là "half".
- , , .Quyền sở hữu phần đắt hơn nhiều so với hình thức chia sẻ thời gian truyền thống, nhưng với nhiều người, điều đó rất đáng giá.