Dịch

fractional

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thuộc phân sốtính từPertaining to a fraction.
  2. Rời rạc, phân đoạntính từDivided; fragmentary; incomplete.
  3. Rất nhỏtính từVery small; minute.
  4. Số phân sốdanh từAn expression of a fractional number.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fractionalDạng gốc (base form)
  2. fractionalsSố nhiều (plural)
  3. more fractionalSo sánh hơn (comparative)
  4. most fractionalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

fractional idealdanh từCho miền nguyên R và trường phân số K = Frac(R), môđun con R I của K sao cho đối với một số r∈R khác 0, rI ⊆ R
fractional volumedanh từKhối lượng tập luyện được tích lũy cho một nhóm cơ bằng cách thực hiện một bài tập tổng hợp thay vì cố gắng tách nó ra, được biểu thị bằng tập dữ liệu dưới dạng phân số của toàn bộ hiệp tập dành cho nhóm cơ đó
fractional numberdanh từTừ diễn tả một hoặc nhiều số phần cụ thể của một tổng thể
fractional freezingdanh từQuá trình được sử dụng để tách các chất có điểm nóng chảy khác nhau
fractional reserve bankingdanh từHoạt động ngân hàng bằng cách dự trữ theo tỷ lệ
fractional rigdanh từLoại giàn trên tàu buồm có giàn khoan phía trước và phía sau trong đó buồm trước không chạm tới đỉnh cột buồm
fractional calculusdanh từNhánh toán học nghiên cứu các khái quát hóa của phép tính để cho phép các lũy thừa không nguyên (tức là số thực hoặc số phức) của toán tử vi phân D và toán tử tích phân J; (đếm được) bất kỳ một trong những khái quát hóa của phép tính
fractional distillationdanh từPhương pháp tách hỗn hợp chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Thuộc chưng cất phân đoạn
  1. Relating to a process or product of fractional distillation.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rời rạc
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Hai người phụ nữ trao đổi ánh nhìn, sau đó khẽ gật đầu đồng ý.
  • , — "", "", — "", "".Trong tiếng Anh, hầu hết số thứ tự kiêm luôn phân số — "third", "fourth", v.v. — ngoại trừ "second", có phân số tương ứng là "half".
  • , , .Quyền sở hữu phần đắt hơn nhiều so với hình thức chia sẻ thời gian truyền thống, nhưng với nhiều người, điều đó rất đáng giá.

AI