demi-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Một phầntiền tốpartial
- Bántiền tốhalf
- Chỉ nửa trên hoặc nửa trước củatiền tốOnly the upper or front half of
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| demi-sectính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Khô vừa (của rượu vang) |
| demi-mattetính từ | tính từ | Một phần mờ; giữa mờ và bóng |
| demi-cannondanh từ | danh từ | Khẩu pháo cỡ trung bình, lớn hơn một chút so với pháo culverin và nhỏ hơn một khẩu pháo tiêu chuẩn |
| demi-hunterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với half-hunter |
| demi-savagetính từ | tính từ | Có một số vẻ ngoài hoang dã hoặc man rợ |
| demi-viergedanh từ | danh từ | Đàn bà hư hỏng nhưng giữ trinh tiết |
| demi-rilievodanh từ | danh từ | Giảm nhẹ một nửa; tác phẩm điêu khắc phù điêu, có các hình chiếu từ nền bằng một nửa hình tròn đầy đủ của chúng |
| demi-toilettedanh từ | danh từ | Chiếc váy cầu kỳ nhưng kém hơn so với chiếc váy đầy đủ |
Họ từ (word family)
cùng gốc demi-- demitasseTách cà phê đen nhỏ đậm đàdanh từ
- demiglaceLoại nước sốt màu nâu đậm đà trong ẩm thực Pháp, thường được làm từ nước luộc thịt bê và nước sốt Espagnole, được dùng riêng lẻ hoặc làm nền cho các loại nước sốt khácdanh từ
- demisemiquaverNốt móc badanh từ
- demibastionNửa pháo đài, hay một phần pháo đài gồm một mặt và một sườndanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidemi“half, half-sized, partial”
- từ tiếng Anglo-Normandemi“half”
- từ tiếng Latinh bình dân*dimedius
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung