Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
demi-toilette
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc váy cầu kỳ nhưng kém hơn so với chiếc váy đầy đủ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Dress that is elaborate but less so than full dress.
Ví dụ
The
morning
had
been
one
of
great
fatigue
,
so
that
but
few
of
the
court
were
admitted
;
and
Anne
of
Austria
herself
was
in
that
demi-toilette
so
favourable
to
the
twilight
of
beauty
.
She
wore
a
loose
dress
of
gray
silk
,
edged
with
black
,
and
fastened
with
loops
of
pearl
.
AI
1
Chiếc váy cầu kỳ nhưng kém hơn so với chiếc váy đầy đủ
1
Chiếc váy cầu kỳ nhưng kém hơn so với chiếc váy đầy đủ
1
Chiếc váy cầu kỳ nhưng kém hơn so với chiếc váy đầy đủ