Dịch

卖

賣
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: mại
mài

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. bánđộng từto give something to someone in exchange for money
  2. bán đứng, phản bộiđộng từto betray someone or one's country for personal gain

Chữ và bộ thủ (character, radical)

卖
màimại
Bộ: 十 · thập (mười)8 nét
sell; betray; show off

Cụm từ (phrase)

买卖Mua bán, việc kinh doanh
出卖Bán đứng, phản bội
卖力Dốc sức, làm hết sức
叫卖Rao bán
热卖Bán chạy
甩卖Bán đại hạ giá
卖东西Bán đồ
卖友求荣Bán bạn cầu vinh

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Dốc sức
  1. Dốc sức, gắng sứcto spare no effort

Ví dụ

  • 。Cửa hàng đó bán rau.
  • 。Sách của bà ta bán rất chạy.
  • 。Anh ấy bán hoa quả

AI