Dịch

fragmentary

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Rời rạc, chắp vátính từConsisting of fragments; disconnected; scattered.
  2. Gồm vụn đá, đá vụntính từComposed of the fragments of other rocks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fragmentaryDạng gốc (base form)
  2. more fragmentarySo sánh hơn (comparative)
  3. most fragmentarySo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rời rạc
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Bằng chứng rời rạc cho thấy ông đã chết ở một nước ngoài.
  • bản báo cáo chấp vá
  • Sappho's .Các tác phẩm còn sót lại của Sappho phần lớn là dạng mảnh vụn, rời rạc.

AI