fragmentary
C1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Rời rạc, chắp vátính từConsisting of fragments; disconnected; scattered.
- Gồm vụn đá, đá vụntính từComposed of the fragments of other rocks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fragmentaryDạng gốc (base form)
- more fragmentarySo sánh hơn (comparative)
- most fragmentarySo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Rời rạc
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bằng chứng rời rạc cho thấy ông đã chết ở một nước ngoài.
- bản báo cáo chấp vá
- Sappho's .Các tác phẩm còn sót lại của Sappho phần lớn là dạng mảnh vụn, rời rạc.