Dịch

fragmentation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Sự phân mảnh, sự vỡ ra, sự phân rãdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of fragmenting or something fragmented; disintegration.
  2. Sự phân tán mảnh vỡ, sự tung tóedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which fragments of an exploding bomb scatter.
  3. Sự phân mảnh đĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The breaking up and dispersal of a file into non-contiguous areas of a disk.
  4. Sự phân mảnh dữ liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The breaking up of a data packet when larger than the transmission unit of a network.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fragmentationDạng gốc (base form)
  2. fragmentationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fragmentation (of sth) (into sth)sự phân mảnh (cái gì) (thành cái gì)

Cụm từ (phrase)

fragmentation bombdanh từBom sát thương làm văng các mảnh đạn khi nổ
fragmentation grenadedanh từLoại vũ khí sát thương, được ném hoặc đẩy theo cách khác, được thiết kế để phân tán các mảnh đạn khi phát nổ
habitat fragmentationSự chia cắt môi trường sống
Beckmann fragmentationdanh từPhản ứng thường cạnh tranh với sự sắp xếp lại của Beckmann
Eschenmoser fragmentationdanh từPhản ứng hóa học của α,β-epoxyketon với aryl sulfonylhydrazine tạo thành alkyn và hợp chất cacbonyl

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Sinh sản phân mảnh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of asexual reproduction or cloning where an organism splits into one or more pieces. Those pieces then become new individuals.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Có rất nhiều giả thuyết về nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ và phân rã của Đế chế La Mã
  • .Một cách động vật sinh sản vô tính là thông qua sự phân mảnh
  • .Những hành động khiêu khích như đốt kinh Koran không phục vụ mục đích xây dựng nào mà chỉ góp phần gây chia rẽ xã hội

AI