Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Sự phân mảnh, sự vỡ ra, sự phân rãdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of fragmenting or something fragmented; disintegration.
- Sự phân tán mảnh vỡ, sự tung tóedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process by which fragments of an exploding bomb scatter.
- Sự phân mảnh đĩadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The breaking up and dispersal of a file into non-contiguous areas of a disk.
- Sự phân mảnh dữ liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The breaking up of a data packet when larger than the transmission unit of a network.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fragmentationDạng gốc (base form)
- fragmentationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fragmentation (of sth) (into sth)sự phân mảnh (cái gì) (thành cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fragmentation bombdanh từ | danh từ | Bom sát thương làm văng các mảnh đạn khi nổ |
| fragmentation grenadedanh từ | danh từ | Loại vũ khí sát thương, được ném hoặc đẩy theo cách khác, được thiết kế để phân tán các mảnh đạn khi phát nổ |
| habitat fragmentation | Sự chia cắt môi trường sống | |
| Beckmann fragmentationdanh từ | danh từ | Phản ứng thường cạnh tranh với sự sắp xếp lại của Beckmann |
| Eschenmoser fragmentationdanh từ | danh từ | Phản ứng hóa học của α,β-epoxyketon với aryl sulfonylhydrazine tạo thành alkyn và hợp chất cacbonyl |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Sinh sản phân mảnh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of asexual reproduction or cloning where an organism splits into one or more pieces. Those pieces then become new individuals.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc fragmentationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Có rất nhiều giả thuyết về nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ và phân rã của Đế chế La Mã
- .Một cách động vật sinh sản vô tính là thông qua sự phân mảnh
- .Những hành động khiêu khích như đốt kinh Koran không phục vụ mục đích xây dựng nào mà chỉ góp phần gây chia rẽ xã hội