Dịch

fragment

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Mảnh; mảnh vỡdanh từA part broken off; a small, detached portion; an imperfect part, either physically or not.
  2. Câu cụt, câu không hoàn chỉnhdanh từA sentence not containing a subject or a predicate; a sentence fragment.
  3. Đoạn mãdanh từAn incomplete portion of code.
  4. Vỡ vụn, phân mảnhđộng từnội động từ (intransitive)To break apart.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fragmentNguyên thể (infinitive)
  2. fragmentsSố nhiều (plural)
  3. fragmentedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fragmentingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fragment (of sth)mảnh, mảnh vỡ (của cái gì)Police found fragments of glass near the scene.Cảnh sát tìm thấy những mảnh kính gần hiện trường.
  • in fragmentsthành từng mảnh, tan tànhThe shattered vase lay in fragments on the floor.Chiếc bình vỡ nát nằm tan tành trên sàn nhà.
  • fragment (sth)làm vỡ (cái gì) thành từng mảnh

Cụm từ (phrase)

bone fragmentMảnh xương
fragment into piecesVỡ vụn thành từng mảnh
glass fragmentMảnh kính
sentence fragmentdanh từCâu cụt
shell fragmentMảnh đạn pháo
soul fragmentdanh từMột phần trường năng lượng của một người bị vứt bỏ, bị mất hoặc bị đánh cắp và hiện tồn tại tách biệt và độc lập với người đó
fc fragmentPhân đoạn Fc
fragment shaderdanh từĐồng nghĩa với pixel shader

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Phần fragment
  1. Phần fragment, đoạn định danh URLA portion of a URL referring to a subordinate resource or anchor (such as a specific point on a web page), introduced by the # sign.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vỡ vụn
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifragment
  2. từ tiếng Latinhfragmentum“a fragment, remnant”

Ví dụ

  • một mảnh văn tự cổ
  • . , , .Các URL độc nhất đòi hỏi bạn phải đóng vai trò kiến trúc sư thông tin và thiết kế URL. Có thể bạn sẽ chỉ kiểm soát phần định danh fragment thay vì toàn bộ URL, nhưng ngay cả phần này cũng ảnh hưởng đến trải nghiệm người dùng.
  • , , .Khi quyền lực tập trung của La Mã tan rã, quyền lực kinh tế, xã hội và chính trị đã đơn giản hóa và quay về quy mô địa phương.

AI