Dịch

refractive

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Khúc xạtính từThat refracts; causing or relating to refraction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. refractiveDạng gốc (base form)
  2. more refractiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most refractiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

refractive indexdanh từChiết suất
refractive errordanh từLà vấn đề tập trung ánh sáng chính xác vào võng mạc do hình dạng của mắt và/hoặc giác mạc. Các loại tật khúc xạ phổ biến nhất là cận thị, viễn thị, loạn thị và lão thị
refractive powerdanh từĐồng nghĩa với optical power

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Chiết suất của một vật liệu là tỷ lệ giữa tốc độ ánh sáng trong chân không và tốc độ của nó trong môi trường của vật liệu đó.

AI