refract
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Của một phương tiện, vật chất, vật thể, v.v.: làm chệch hướng của (tia sáng), đặc biệt. khi chúng đi vào môi trường, v.v., ở một góc xiên; gây khúc xạ (ánh sáng, bức xạ điện từ khác, hoặc âm thanh hoặc hiện tượng sóng khác)động từngoại động từ (transitive)Of a medium, substance, object, etc.: to deflect the course of (light rays), esp. when they enter the medium, etc., at an oblique angle; to cause refraction of (light, other electromagnetic radiation, or sound or other wave phenomena).
- Hòa giải; thay đổi; bóp méođộng từngoại động từ (transitive)To mediate; to alter; to distort.
- Làm cho (ánh sáng) thay đổi hướng do đi vào một môi trường khácđộng từngoại động từ (transitive)To cause (light) to change direction as a result of entering a different medium.
- Đo, và thường cũng để sửa tật khúc xạ của (một mắt) hoặc mắt của (một người) bằng thấu kínhđộng từngoại động từ (transitive)To measure, and often also to correct with lenses, the refractive error of (an eye) or the eyes of (a person).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- refractNguyên thể (infinitive)
- refractsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- refractedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- refractingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| refracting telescopedanh từ | danh từ | Kính thiên văn tạo ra hình ảnh phóng đại bằng cách khúc xạ ánh sáng qua một loạt thấu kính đặt trong một ống, với một vật kính thu thập ánh sáng ở một đầu và thị kính ở đầu kia |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhrefrāctum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc refractVí dụ
- .