Nghĩa chính
- Sự khúc xạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The turning or bending of any wave, such as a light or sound wave, when it passes from one medium into another of different optical density.
- Độ chịu nhiệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree to which a metal or compound can withstand heat
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- refractionDạng gốc (base form)
- refractionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| double refractiondanh từ | danh từ | Sự tách tia sáng tới thành hai tia khúc xạ, phân cực trong mặt phẳng vuông góc |
| angle of refractiondanh từ | danh từ | Góc giữa đường vuông góc và tia khúc xạ tại một bề mặt |
| index of refractiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với refractive index |
| astronomic refractiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với atmospheric refraction |
| atmospheric refractiondanh từ | danh từ | Độ cao góc biểu kiến của các thiên thể so với vị trí thực sự của chúng, gây ra bởi sự khúc xạ của các tia sáng khi chúng đi qua bầu khí quyển Trái đất |
| astronomical refractiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với atmospheric refraction |
Ví dụ
- , , , , , .Mối quan tâm chính của họ là phân phối lại thu nhập từ người giàu sang người nghèo
- , ?Việc phân phối lại phiên bản dùng thử chưa đăng ký là điều bình thường
- độ khúc xạ quyển khí
Họ từ (word family)
cùng gốc refraction- refractCủa một phương tiện, vật chất, vật thể, v.v.: làm chệch hướng của (tia sáng), đặc biệt. khi chúng đi vào môi trường, v.v., ở một góc xiên; gây khúc xạ (ánh sáng, bức xạ điện từ khác, hoặc âm thanh hoặc hiện tượng sóng khác)động từ
- refractileCó khả năng khúc xạ, khúc xạtính từ
- refractiveKhúc xạtính từ
- refractivityTính khúc xạdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhrefrāctiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha