Dịch

refractory

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ɹɪˈfɹæk.təɹ.i/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bướng bỉnh, ngang ngược, ngoan cốtính từObstinate and unruly; strongly opposed to something.
  2. Chịu lửa, chịu nhiệttính từNot affected by great heat.
  3. Khó chữa, kháng trịtính từResistant to treatment; not responding adequately to therapy.
  4. Vật liệu chịu lửadanh từA material or piece of material, such as a brick, that has a very high melting point.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. refractoryDạng gốc (base form)
  2. refractoriesSố nhiều (plural)
  3. more refractorySo sánh hơn (comparative)
  4. most refractorySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

refractory perioddanh từKhoảng thời gian sau khi bị kích thích, trong đó màng phục hồi sự phân cực của nó và không thể đáp ứng với kích thích thứ hai
refractory metaldanh từKim loại, chẳng hạn như molypden hoặc vonfram, có độ khúc xạ cao và do đó có điểm nóng chảy cao
refractory rhymedanh từTừ không có vần
psychological refractory perioddanh từSự chậm trễ trong phản ứng thứ hai đối với hai kích thích có khoảng cách gần nhau
refractory anaemia with excess blastsdanh từMột trong những hội chứng rối loạn sinh tủy, cụ thể là có từ 5-20% nguyên bào tủy trong tủy xương; bởi WHO lại chia nhỏ thành RAEB-1 và RAEB-2, với tỷ lệ nổ lần lượt là 5-9% và 10-19%

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Trơ
  1. Trơ, không kích thíchIncapable of registering a reaction or stimulus.

Ví dụ

  • […] , […]trong phần lớn các trường hợp, nỗ lực ép buộc những kẻ bướng bỉnh và bất tuân đã là tín hiệu cho những cuộc chiến đẫm máu,
  • 1,200 .Ngoài ra còn có hơn 1.200 toa xe chở gạch pallet dùng để chuyên chở gạch chịu lửa.
  • .Nhiều trường hợp mơ hồ và kháng trị của chứng đau cổ vai gáy và đau nửa đầu có thể do bệnh đĩa đệm cổ gây ra.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhrefractārius“obstinate”

Ngôn ngữ khác

AI