Nghĩa chính
- Hay gây rắc rốitính từGiven to troublemaking.
- Khó chịu, hay gây gổtính từIrritable; argumentative; quarrelsome.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fractiousDạng gốc (base form)
- more fractiousSo sánh hơn (comparative)
- most fractiousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc fractiousĐồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- […] , , , .... đối với anh ấy, trong tâm trạng khó chịu hiện tại, cô không dám thì thầm điều gì với anh, cũng không hỏi anh bất cứ thông tin gì.
- thằng bé cứng đầu cứng cổ
- , , ( 2015) ( 2009).Hội nghị các bên tham gia Công ước khung của Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu (COP) thường xuyên diễn ra giữa lúc hỗn loạn và buồn ngủ, xen kẽ với những khoảnh khắc kịch tính cao trào (như Thỏa thuận Paris năm 2015) và thảm họa (như Copenhagen năm 2009).