fireproof
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Chịu lửa, không cháytính từResistant to damage from fire.
- Làm cho chống cháyđộng từTo make resistant to damage from fire.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fireproofNguyên thể (infinitive)
- fireproofsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- fireproofedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- fireproofingPhân từ I (present participle)
- more fireproofSo sánh hơn (comparative)
- most fireproofSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc fireproofVí dụ
- .Chiếc két chống cháy này sẽ bảo vệ các tài liệu bên trong tối đa bốn giờ trong một vụ hỏa hoạn thông thường.
- .Tôi vội vàng làm cho quần áo chống cháy phần nào bằng cách dội một xô nước lên người trước khi lao vào ngọn lửa.
- ?Cái này có chống cháy không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chịu lửa
Khác