Dịch

fireproof

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chịu lửa, không cháytính từResistant to damage from fire.
  2. Làm cho chống cháyđộng từTo make resistant to damage from fire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fireproofNguyên thể (infinitive)
  2. fireproofsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fireproofedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fireproofingPhân từ I (present participle)
  5. more fireproofSo sánh hơn (comparative)
  6. most fireproofSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Chiếc két chống cháy này sẽ bảo vệ các tài liệu bên trong tối đa bốn giờ trong một vụ hỏa hoạn thông thường.
  • .Tôi vội vàng làm cho quần áo chống cháy phần nào bằng cách dội một xô nước lên người trước khi lao vào ngọn lửa.
  • ?Cái này có chống cháy không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI