Dịch

thwart

C1tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)trạng từ (adverb)giới từ (preposition)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Nằm ngang, xiên, chéotính từPlaced or situated across something else; cross, oblique, transverse.
  2. Cản trở, phá hỏng, ngăn chặnđộng từngoại động từ (transitive)To cause to fail; to frustrate, to prevent.
  3. Ghế ngang thuyền, ghế chèodanh từA seat across a boat on which a rower may sit.
  4. Thanh giằng ngang, xà ngangdanh từA brace, perpendicular to the keel, that helps maintain the beam (“breadth”) of a marine vessel against external water pressure and that may serve to support the rail.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thwartNguyên thể (infinitive)
  2. thwartsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. thwartedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thwartingPhân từ I (present participle)
  5. more thwartSo sánh hơn (comparative)
  6. most thwartSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • thwart sthcản trở, ngăn chặn cái gì
  • be thwarted in sthbị cản trở trong việc gìShe was thwarted in her attempt to take control of the party.Cô ấy đã bị cản trở trong nỗ lực giành quyền kiểm soát đảng.

8 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 1
Trạng từ (adverb) 1
Giới từ (preposition) 1
Ngoan cố
  1. Ngoan cố, bướng bỉnh, ngang bướngOf people: having a tendency to oppose; obstinate, perverse, stubborn.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cản trở
Ngang qua
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithwerte
  2. từ tiếng Bắc Âu cổþvert

Ví dụ

  • .Cảnh sát đã ngăn chặn kẻ ám sát hụt.
  • .Một mũi tên xé gió lao qua không trung.
  • . .Jane Porter là người đầu tiên trong xuồng cứu sinh tỉnh giấc vào sáng hôm sau vụ đắm tàu Lady Alice. Những người khác đang ngủ trên các ghế ngang hoặc co quắp ở đáy xuồng.

AI