Dịch

frustrate

B2TOEICđộng từ (verb)tính từ (adjective)
UK/fɹʌˈstɹeɪt/US/ˈfɹʌsˌtɹeɪt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làm thất vọng, làm nản lòngđộng từngoại động từ (transitive)To disappoint or defeat; to vex by depriving of something expected or desired.
  2. Cản trở, ngăn chặnđộng từngoại động từ (transitive)To hinder or thwart.
  3. Gây khó chịu, gây ức chếđộng từngoại động từ (transitive)To cause stress or annoyance.
  4. Vô ích, không hiệu quảtính từineffectual; useless; fruitless.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frustrateNguyên thể (infinitive)
  2. frustratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. frustratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. frustratingPhân từ I (present participle)
  5. more frustrateSo sánh hơn (comparative)
  6. most frustrateSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • frustrate sblàm ai nản lòng, bực bội
  • frustrate sb/sthngăn cản ai/cái gì

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifrustraten“to prevent, disappoint, render useless”
  2. từ tiếng Latinhfrūstrātus
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifrustrat“prevented, disappointed, rendered useless”
  2. từ tiếng Latinhfrūstrātus

Ví dụ

  • .Tôi thấy ức chế khi làm hết đống việc này rồi lại mất sạch.
  • too-tooing , .Có lẽ chính tiếng còi xe ngựa inh ỏi của gã thanh niên đã làm hỏng lời cầu hôn, khiến nó trở nên lố bịch hơn là xúc phạm trong tai cô.
  • , .Bài kiểm tra này làm tôi ức chế vì nếu trượt, nó sẽ hủy hoại điểm số của tôi.

AI