Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tình trạng nản lòng; sự thất vọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The feeling of annoyance at impossibility from resistance or inability to achieve something.
- Sự cản trở, sự làm thất bạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of frustrating, or the state, or an instance of being frustrated.
- Sự bất khả thi thực hiện hợp đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of contract that allows a party to back away from its contractual obligations due to (unforeseen) radical changes to the nature of the thing a party has been obligated to.
- Điều gây bực bội, mối thất vọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A thing that frustrates.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- frustrationDạng gốc (base form)
- frustrationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in frustrationtrong sự thất vọngDave thumped the table in frustration.Dave đấm bàn trong sự thất vọng.
- frustration of (doing) sthsự thất vọng khi không thể làm gìShe couldn't stand the frustration of not being able to help.Cô ấy không thể chịu nổi sự thất vọng khi không thể giúp được gì.
- frustration of sthsự ngăn cản việc gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| express frustration | Bày tỏ sự thất vọng | |
| feel frustration | Cảm thấy bực bội | |
| sense of frustration | Cảm giác bất lực | |
| vent frustration | Trút sự thất vọng | |
| sigh in frustration | Thở dài vì thất vọng | |
| vent someone's frustration | Giải tỏa nỗi bực bội |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự bực bội
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự bực bội, nỗi ức chếAnger not directed at anything or anyone in particular.
Họ từ (word family)
cùng gốc frustrationNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đã có sự bực bội nảy sinh.
- .Jonas rời đi trong thất vọng.
- .Karl bật khóc vì ức chế.