Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
frustrage
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cảm giác thất vọng và tức giận mãnh liệt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An intense feeling of frustration and anger.
Nguồn gốc
(etymology)
frustration
+
rage
Ví dụ
It
pissed
me
off
.
It
pushed
a
button
in
me
and
let
loose
the
"
rage
"
Kraken
!
It
was
more
"
frustrage
"
than
"
outrage
"
or
outright
rage
,
but
let’s
remember
a
few
other
words
and
phrases
that
have
been
used
this
year
.
AI
1
Cảm giác thất vọng và tức giận mãnh liệt
1
Cảm giác thất vọng và tức giận mãnh liệt
1
Cảm giác thất vọng và tức giận mãnh liệt