Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người hoặc vật cản trởdanh từA person or thing that thwarts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thwarterDạng gốc (base form)
- thwartersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Căn bệnh ở cừu có đặc điểm là run rẩy hoặc co giật
- A disease in sheep, characterised by trembling, or convulsion.
Họ từ (word family)
cùng gốc thwarterVí dụ
- .