Dịch

thwarter

danh từ (noun)
UK/ˈθwɔː(ɹ).tə(ɹ)/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người hoặc vật cản trởdanh từA person or thing that thwarts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thwarterDạng gốc (base form)
  2. thwartersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Căn bệnh ở cừu có đặc điểm là run rẩy hoặc co giật
  1. A disease in sheep, characterised by trembling, or convulsion.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI