Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Từ bên này sang bên kia củagiới từFrom one side to the other of.
- Từ bên này sang bên kiatrạng từFrom side to side.
- Có vị trí nằm ngang; đặt hoặc nằm trên; do đó, ngược lạitính từHaving a transverse position; placed or situated across; hence, opposite.
- Thật quá đáng; một tình huống bất lợi; sự phản đốidanh từThat which is overthwart; an adverse circumstance; opposition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overthwartDạng gốc (base form)
- overthwartsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Vượt qua bằng hiện vật hoặc tính cách
- Crossing in kind or disposition.
Ví dụ
- […] , , , barr’d ;
- , , , , […]