Dịch

overthwart

giới từ (preposition)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Từ bên này sang bên kia củagiới từFrom one side to the other of.
  2. Từ bên này sang bên kiatrạng từFrom side to side.
  3. Có vị trí nằm ngang; đặt hoặc nằm trên; do đó, ngược lạitính từHaving a transverse position; placed or situated across; hence, opposite.
  4. Thật quá đáng; một tình huống bất lợi; sự phản đốidanh từThat which is overthwart; an adverse circumstance; opposition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overthwartDạng gốc (base form)
  2. overthwartsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Vượt qua bằng hiện vật hoặc tính cách
  1. Crossing in kind or disposition.

Ví dụ

  • […] , , , barr’d ;
  • , , , , […]

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

over-thwart

  1. từ tiếng Anh trung đạioverthwart

AI