Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Từ bên này sang bên kia, thường theo cách xiên; qua hoặc hơntrạng từFrom side to side, often in an oblique manner; across or over.
- Trên con đường của một cái gì đó, để cản trở sự tiến bộtrạng từAcross the path of something, so as to impede progress.
- Đi ngược lại tiến trình dự đoán hoặc thích hợp của điều gì đó; không đúng, sai trái, sai tráitrạng từAgainst the anticipated or appropriate course of something; improperly, perversely, wrongly.
- Từ bên này sang bên kia của; sanggiới từFrom one side to the other side of; across.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- athwartDạng gốc (base form)
- more athwartSo sánh hơn (comparative)
- most athwartSo sánh nhất (superlative)
5 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 5
Trên toàn bộ quá trình hoặc con đường của
- Trên toàn bộ quá trình hoặc con đường của, để đáp ứng; do đó (theo nghĩa bóng), thu hút sự chú ý củaAcross the course or path of, so as to meet; hence (figuratively), to the attention of.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc athwartVí dụ
- chống lại (cản trở, làm hỏng) kế hoạch của ai
- lao cầu qua sông
- , , .