Dịch

athwart

trạng từ (adverb)giới từ (preposition)
UK/əˈθwɔːt/US/əˈθwɔɹt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Từ bên này sang bên kia, thường theo cách xiên; qua hoặc hơntrạng từFrom side to side, often in an oblique manner; across or over.
  2. Trên con đường của một cái gì đó, để cản trở sự tiến bộtrạng từAcross the path of something, so as to impede progress.
  3. Đi ngược lại tiến trình dự đoán hoặc thích hợp của điều gì đó; không đúng, sai trái, sai tráitrạng từAgainst the anticipated or appropriate course of something; improperly, perversely, wrongly.
  4. Từ bên này sang bên kia của; sanggiới từFrom one side to the other side of; across.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. athwartDạng gốc (base form)
  2. more athwartSo sánh hơn (comparative)
  3. most athwartSo sánh nhất (superlative)

5 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 5
Trên toàn bộ quá trình hoặc con đường của
  1. Trên toàn bộ quá trình hoặc con đường của, để đáp ứng; do đó (theo nghĩa bóng), thu hút sự chú ý củaAcross the course or path of, so as to meet; hence (figuratively), to the attention of.

Nguồn gốc (etymology)

a-thwart“placed or situated across something else”

  1. từ tiếng Anh trung đạiathwert
  2. từ tiếng Bắc Âu cổþvert“across, athwart”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*þwerhaz“cross; adverse”

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • chống lại (cản trở, làm hỏng) kế hoạch của ai
  • lao cầu qua sông
  • , , .

AI