traverse
B2danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Tuyến leo vắt ngangdanh từA route used in mountaineering, specifically rock climbing, in which the descent occurs by a different route than the ascent.
- Băng qua, đi qua, vượt quađộng từngoại động từ (transitive)To travel across, to go through, to pass through, particularly under difficult conditions.
- Ngang qua, chéo quatrạng từathwart; across; crosswise
- Đặt ngang, vắt ngangtính từLying across; being in a direction across something else.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- traverseNguyên thể (infinitive)
- traversesSố nhiều (plural)
- traversedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- traversingPhân từ I (present participle)
- more traverseSo sánh hơn (comparative)
- most traverseSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- traverse sthbăng qua cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| traverse a path | Đi qua một con đường | |
| traverse a route | Đi hết một lộ trình | |
| traverse the distance | Vượt qua khoảng cách | |
| traverse the globe | Đi khắp địa cầu | |
| traverse the landscape | Băng qua cảnh quan | |
| traverse the terrain | Băng qua địa hình | |
| hand traversedanh từ | danh từ | Động tác bao gồm việc đi ngang qua (một gờ đá) chỉ bằng tay |
| traverse jurydanh từ | danh từ | Bồi thẩm đoàn nhỏ |
19 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 10
Đường sườn đo đạc
- A series of points, with angles and distances measured between, traveled around a subject, usually for use as "control" i.e. angular reference system for later surveying work.
Họ từ (word family)
cùng gốc traverseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitraversen
- từ tiếng Pháp cổtraverser
- từ tiếng Latinhtrans“across”
Ví dụ
- , , , , .Khi đức vua bước vào, tấm màn che đầu tiên được kéo sang bên, để lộ phần sườn núi bên dưới hiện lên sống động như thật với đủ loại cây bụi và lùm cây trên nền dốc đứng.
- , .Anh ấy sẽ thành công, miễn là không gặp phải những trở ngại rủi ro nằm ngoài tầm kiểm soát.
- .Anh ấy sẽ phải băng qua ngọn núi để sang sườn bên kia.