caber
C1động từ (verb)
/kaˈbeɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Phù hợp, đi vào (có thể chứa đựng (bởi cái gì đó); bất kể không gian hoặc khối lượng vẫn còn))động từto fit, enter (to be able to be contained (by something; regardless of whether space or volume remains))
- Đi ngang qua, đi ngang qua (một con đường, lối đi, cửa, lỗ, khe hở, miệng, v.v.)động từto traverse, pass through or across (a way, path, door, hole, opening, mouth, orifice, etc.)
- Được giữ hoặc chứa (được giữ bên trong (thứ gì đó) hoặc được truyền qua (bất kể không gian hoặc khối lượng còn lại))động từto be held or contained (to be held inside (something) or passed through (regardless of whether space or volume remains))
- Có, nắm giữ, nên có (trong một số cụm từ nhất định)động từto have, hold, should be (in certain phrases)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể caberDanh động từ cabiendoPhân từ cabido
| Presente | |
|---|---|
| yo | quepo |
| tú | cabes |
| él/ella/Ud. | cabe |
| nosotros | cabemos |
| vosotros | cabéis |
| ellos/Uds. | caben |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đi ngang qua
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| caber duda | Còn có nghi ngờ | |
| al que le quepa el sayocụm từ | cụm từ | Nếu chiếc giày vừa vặn |
| no te quepa dudacụm từ | cụm từ | Đừng nhầm lẫn |
| si cabetrạng từ | trạng từ | Nếu có thể; nếu bạn có thể tưởng tượng |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Được chấp nhận
- Được chấp nhận, được phép, v.vto be acceptable, accepted, permitted, permissible, allowable, etc.
Họ từ (word family)
cùng gốc caberNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .
- ...
- ...