ajustar
A2động từ (verb)
/axusˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Điều chỉnh, chỉnhđộng từto adjust, to set
- Tinh chỉnhđộng từto fine-tune
- Làm vừa, làm khítđộng từto fit
- Tuân theo, làm theođộng từto conform to, abide by, act in accordance with
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể ajustarDanh động từ ajustandoPhân từ ajustado
| Presente | |
|---|---|
| yo | ajusto |
| tú | ajustas |
| él/ella/Ud. | ajusta |
| nosotros | ajustamos |
| vosotros | ajustáis |
| ellos/Uds. | ajustan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ajustar el nivel | Điều chỉnh mức độ | |
| ajustar el tornillo | Siết ốc vít | |
| ajustar la temperatura | Điều chỉnh nhiệt độ | |
| ajustar la velocidad | Điều chỉnh tốc độ | |
| ajustar cuentas | Thanh toán nợ nần | |
| ajustarse al presupuesto | Bám sát ngân sách | |
| ajustar la configuración | Chưa có nghĩa | |
| ajustar la posición | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thích ứng
- Thích ứng, tự điều chỉnhto adjust (oneself/itself)
Họ từ (word family)
cùng gốc ajustarNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bạn có thể điều chỉnh tốc độ phát lại.
- .Cô ấy chỉnh lại dây đai váy.
- .Có thể điều chỉnh chiều cao và độ nghiêng.