Dịch

ajustable

B1tính từ (adjective)
/axusˈtable/

Nghĩa chính

  1. Có thể điều chỉnhtính từadjustable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ajustableDạng gốc (base form)
  2. ajustablesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

llave ajustabledanh từCờ lê điều chỉnh (Anh), cờ lê điều chỉnh (Mỹ), cờ lê lưỡi liềm (Mỹ), cờ lê lưỡi liềm (AU, New Zealand)

Họ từ (word family)

cùng gốc ajustable

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Ghế ngồi có thể điều chỉnh được.

AI