Dịch

fit

A2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. phù hợp, thích hợptính từA2Suitable or appropriate for a particular purpose, person, or situation.
  2. phù hợp, ăn khớpđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be suitable for, in agreement with, or in harmony with something.
  3. vừa, khớpđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)đi với toTo be the right size or shape for something, or to make something conform in size.
  4. khỏe mạnh, thể lực tốttính từA2Physically healthy and strong, often as a result of exercise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fitNguyên thể (infinitive)
  2. fitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fittedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fittingPhân từ I (present participle)
  5. fitterSo sánh hơn (comparative)
  6. fittestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fit sb/sthvừa với ai/cái gìI can't find clothes to fit me.Tôi không tìm được quần áo vừa với mình.
  • be fitted for sthđược may đo cái gìI'm going to be fitted for my wedding dress today.Hôm nay tôi sẽ đi may đo váy cưới.
  • fit sth + adv./prep.lắp cái gì + adv./prep.They fitted a smoke alarm to the ceiling.Họ lắp thiết bị báo khói lên trần nhà.
  • fit sth with sthlắp cái gì với cái gìThe rooms were all fitted with smoke alarms.Tất cả các phòng đều được lắp thiết bị báo khói.
  • fit into sthphù hợp với cái gìHis pictures don't fit into any category.Những bức tranh của anh ấy không phù hợp với bất kỳ thể loại nào.
  • fit with sthphù hợp với cái gìThe words fit perfectly with the music.Lời bài hát rất phù hợp với âm nhạc.

18 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 12
Quyến rũ
  1. Quyến rũ, nóng bỏngSexually attractive; good-looking; fanciable.

Ví dụ

  • . .Bạn không có gì để nói về nó. Tôi sẽ làm chính xác những gì tôi thấy phù hợp.
  • , .Bạn không cần phải là một người leo núi giỏi để chinh phục Kilimanjaro, nhưng bạn nhất định phải có thể lực tốt.
  • , .Điều mà người bình thường phù hợp, tôi có đủ tư cách.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quyến rũ
Sẵn sàng

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifit“an adversary of equal power”
danh từ
  1. từ tiếng Anh cổfitt“song”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifit“hardship, danger”
  2. từ tiếng Anh cổfitt“conflict”
  3. từ tiếng Latinhfigo

AI