Dịch

match

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. trận đấu, cuộc thi, cuộc so tàidanh từA1An organized sports event or contest between people or teams.
  2. hợp với, khớp với, ăn nhậpđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be the same as or go well with something in color, pattern, quality, or design.
  3. que diêm, diêmdanh từA1A small wooden stick or piece of cardboard with a chemically treated tip that ignites when struck.
  4. cặp tương xứng, đôi hợp nhaudanh từB1A person or thing that combines well with or is equal to another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. matchNguyên thể (infinitive)
  2. matchesSố nhiều (plural)
  3. matchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. matchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • a/no match for sb (at sth)không phải đối thủ của ai (ở việc gì)I was no match for him at tennis.Tôi không phải là đối thủ của anh ấy ở môn quần vợt.
  • sb’s match (at sth)đối thủ của ai (ở việc gì)I was his match at tennis.Tôi là đối thủ của anh ấy ở môn quần vợt.
  • a… match for sbmột sự kết hợp … với aiJo and Ian are a perfect match for each other.Jo và Ian là một cặp trời sinh cho nhau.
  • a… match between A and Bmột sự kết hợp … giữa A và Ban excellent match between our goals and what your company offersmột sự kết hợp tuyệt vời giữa các mục tiêu của chúng tôi và những gì công ty bạn cung cấp
  • match A and Bnối A với BMatch the words and pictures.Nối các từ với hình ảnh.
  • match A to/with Bghép A với/vào BThe aim of the competition is to match the quote to the person who said it.Mục tiêu của cuộc thi là ghép câu trích dẫn với người đã nói nó.

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 5
Đối thủ xứng tầm
  1. Đối thủ xứng tầm, đối thủ ngang sứcSomeone with a measure of an attribute equaling or exceeding the object of comparison.

Ví dụ

  • .Cố thêm chút nữa là chúng ta đã có thể thắng trận này rồi.
  • .Anh ấy quẹt một que diêm rồi châm tẩu thuốc.
  • .Họ hoàn toàn xứng đôi với nhau.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimacche
  2. từ tiếng Anh cổmæċċa
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*makkjō
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimacche
  2. từ tiếng Pháp cổmesche
  3. từ tiếng Latinh bình dânmicca
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimacchen“to marry; be paired with”

AI